| TỔNG QUAN |
| Mạng |
: GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
|
| Ra mắt |
: Tháng 10 năm 2008
|
| Ngôn ngữ |
: Tiếng Anh
|
|
| KÍCH THƯỚC |
| Kích thước |
: 109 x 60 x 13.5 mm
|
| Trọng lượng |
: 110g
|
|
| HIỂN THỊ |
| Màn hình |
: Màn hình 65K màu : 480 x 360 pixels, 2.4 inches
|
| Bàn phím |
: Bàn phím QWERTY : Cuộn điều hướng : Nhận dạng chữ viết tay
|
|
| NHẠC CHUÔNG |
| Kiểu chuông |
: Âm thanh đa âm(32) âm sắc, MP3
|
| Rung |
: Có
|
|
| BỘ NHỚ |
| Lưu trong máy |
: Có nhiều
|
| Lưu trữ cuộc gọi |
: Có nhiều
|
| Khe cắm thẻ nhớ |
: MicroSD
|
| Bộ nhớ trong |
: Bộ vi sử lý 512Mhz processor
|
|
| PHẦN MỀM |
| Hệ điều hành |
: Hệ điều hành RIM
|
| Tin nhắn |
: SMS, MMS, Email, Instant Messaging
|
|
| MEDIA |
| Tích hợp Camera |
: 3.15 MP, 2048x1536 pixels, flash, autofocus, video
|
| Quay Video |
: Có
|
| Nghe nhạc |
: Nghe nhạc Media player
|
| Game |
: Có thể tải thêm
|
|
| DỮ LIỆU |
| GPRS |
: Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
|
| HSCSD |
: Có
|
| EDGE |
: Class 10, 236.8 kbps
|
| 3G |
: Không
|
| WLAN |
: Wi-Fi 802.11b/g
|
| Bluetooth |
: Có, v2.0 với A2DP
|
| Hồng ngoại |
: Không
|
| USB |
: Có, miniUSB
|
| Tính năng đặc biệt |
: Hệ thống định vị GPS : Nghe nhạc Media player : Hệ điều hành BlackBerry OS : Sắp xếp công việc : BlackBerry maps : Máy tính cá nhân : Quay số bằng giọng nói : Lịch làm việc : Loa ngoài
|
|
| KẾT NỐI |
| Đồng bộ hóa Dữ liệu |
: Có, v2.0
|
| Cách nhập dữ liệu |
: Bàn phím
|
| GPS |
: Có hỗ trợ A-GPS
|
|
| PIN |
| Pin |
: Pin chuẩn, Li-Ion 1100 mAh
|
| Thời gian đàm thoại |
: Lên tới 4 h
|
| Thời gian chờ |
: Lên tới 408 h |
|